声囊

声囊
shēngnáng
thanh nang

túi thanh âm; túi kêu (ở ếch, cóc)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    túi thanh âm; túi kêu (ở ếch, cóc)

    • Ếch có túi thanh âm.

  2. danh từ

    túi kêu (túi âm thanh ở ếch đực dùng để khuếch đại tiếng kêu)

    • Túi thanh âm của ếch đực có thể giúp chúng phát ra âm thanh lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (học trò, người quân tử)BỘ
  • (không rõ)(phần dưới biểu thị âm thanh phát ra)HỘI Ý

Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.