声名

声名
shēngmíng
thanh danh

danh tiếng; tiếng tăm; nghe; ngửi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    danh tiếng; tiếng tăm; nghe; ngửi

    • Anh ấy nổi tiếng khắp nơi.

  2. danh từ

    danh tiếng; thanh danh

    • Danh tiếng của anh ấy lan xa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (học trò, người quân tử)BỘ
  • (không rõ)(phần dưới biểu thị âm thanh phát ra)HỘI Ý

Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.