Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
/
声像
声像
thanh tượng
âm thanh và hình ảnh; nghe nhìn
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
âm thanh và hình ảnh; nghe nhìn
- 。
Hệ thống nghe nhìn này rất tiên tiến.
- 貳名danh từ
hình ảnh âm thanh; ảnh siêu âm (trong siêu âm học)
- 。
Bác sĩ đang xem hình ảnh siêu âm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 象tượng(con voi, hình dạng)HÌNH THANH
Hình ảnh của một người trông giống như dáng vẻ con voi to lớn, rõ ràng.
声像
Phồn thể聲像
thanh tượng
âm thanh và hình ảnh; nghe nhìn
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
âm thanh và hình ảnh; nghe nhìn
- 。
Hệ thống nghe nhìn này rất tiên tiến.
- 貳名danh từ
hình ảnh âm thanh; ảnh siêu âm (trong siêu âm học)
- 。
Bác sĩ đang xem hình ảnh siêu âm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 声shēngâm thanh; tiếng; giọng
- 士shìhọc sĩ; kẻ sĩ; quan lại (thời cổ)
- 壳kévỏ (trứng, hạt, cua, v.v.)
- 壮zhuàngcủng cố; tăng cường; khỏe mạnh
- 壶húấm; bình; bình đựng nước
- 壹yīmột (chữ số viết hoa chống gian lận)
- 壬réncan thứ chín trong Thập Thiên Can; Nhâm
- 壴zhùtrống (cổ)
- 壸kǔnhành lang cung điện
- 寿shòutuổi thọ; trường thọ; thọ
- 壿cúnngồi xổm; ngồi chồm hổm
- 夀shòuthọ; tuổi thọ; trường thọ