壮阔

壮阔
zhuàngkuò
tráng khoát

to lớn; vĩ đại (văn)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    to lớn; vĩ đại (văn)

    • Cảnh biển ở khu vực này rất hùng vĩ.

  2. tính từ

    nghiêm trang; đường bệ; (văn) nghiễm nhiên

    • Cảnh sắc sông Trường Giang vô cùng hùng vĩ.

  3. tính từ

    rộng lớn; mênh mông

    • Biển cả rộng lớn vô bờ bến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tường(mảnh gỗ (biến thể của 爿))HÀI THANH
  • (người có học, chiến sĩ)BỘ

Chiến sĩ mạnh mẽ như tấm gỗ chắc chắn, thân hình vạm vỡ và hùng tráng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.