Chiến sĩ mạnh mẽ như tấm gỗ chắc chắn, thân hình vạm vỡ và hùng tráng.
/
壮阔
壮阔
tráng khoát
to lớn; vĩ đại (văn)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
to lớn; vĩ đại (văn)
- 。
Cảnh biển ở khu vực này rất hùng vĩ.
- 貳形tính từ
nghiêm trang; đường bệ; (văn) nghiễm nhiên
- 。
Cảnh sắc sông Trường Giang vô cùng hùng vĩ.
- 參形tính từ
rộng lớn; mênh mông
- 。
Biển cả rộng lớn vô bờ bến.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 門môn(cửa, cổng)BỘ
- 活hoạt(sống động, linh hoạt)HÌNH THANH
Cánh cửa rộng lớn mở ra không gian sống động và thênh thang.
壮阔
Phồn thể壯闊
tráng khoát
to lớn; vĩ đại (văn)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
to lớn; vĩ đại (văn)
- 。
Cảnh biển ở khu vực này rất hùng vĩ.
- 貳形tính từ
nghiêm trang; đường bệ; (văn) nghiễm nhiên
- 。
Cảnh sắc sông Trường Giang vô cùng hùng vĩ.
- 參形tính từ
rộng lớn; mênh mông
- 。
Biển cả rộng lớn vô bờ bến.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 声shēngâm thanh; tiếng; giọng
- 士shìhọc sĩ; kẻ sĩ; quan lại (thời cổ)
- 壳kévỏ (trứng, hạt, cua, v.v.)
- 壮zhuàngcủng cố; tăng cường; khỏe mạnh
- 壶húấm; bình; bình đựng nước
- 壹yīmột (chữ số viết hoa chống gian lận)
- 壬réncan thứ chín trong Thập Thiên Can; Nhâm
- 壴zhùtrống (cổ)
- 壸kǔnhành lang cung điện
- 寿shòutuổi thọ; trường thọ; thọ
- 壿cúnngồi xổm; ngồi chồm hổm
- 夀shòuthọ; tuổi thọ; trường thọ