壮美

壮美
zhuàngměi
tráng mỹ

hùng vĩ; tráng lệ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    hùng vĩ; tráng lệ

    • Phong cảnh ở đây thật tráng lệ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tường(mảnh gỗ (biến thể của 爿))HÀI THANH
  • (người có học, chiến sĩ)BỘ

Chiến sĩ mạnh mẽ như tấm gỗ chắc chắn, thân hình vạm vỡ và hùng tráng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.