壮硕

壮硕
zhuàngshuò
tráng thạc

khỏe mạnh; cường tráng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    khỏe mạnh; cường tráng

    • Anh ấy có thân hình vạm vỡ.

  2. tính từ

    vạm vỡ; to lớn cường tráng

    • Anh ấy có thân hình vạm vỡ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tường(mảnh gỗ (biến thể của 爿))HÀI THANH
  • (người có học, chiến sĩ)BỘ

Chiến sĩ mạnh mẽ như tấm gỗ chắc chắn, thân hình vạm vỡ và hùng tráng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.