壮族

壮族
Zhuàng
tráng tộc

người Tráng (dân tộc thiểu số đông nhất Trung Quốc)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người Tráng (dân tộc thiểu số đông nhất Trung Quốc)

    • Người Tráng là dân tộc thiểu số lớn nhất Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tường(mảnh gỗ (biến thể của 爿))HÀI THANH
  • (người có học, chiến sĩ)BỘ

Chiến sĩ mạnh mẽ như tấm gỗ chắc chắn, thân hình vạm vỡ và hùng tráng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.