Bộ tộc tụ họp dưới lá cờ, tay cầm mũi tên sẵn sàng chiến đấu.
/
士族
士族
sĩ tộc
tầng lớp sĩ tộc (dòng họ quý tộc có ruộng đất, đặc biệt thời Ngụy Tấn Nam Bắc triều)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tầng lớp sĩ tộc (dòng họ quý tộc có ruộng đất, đặc biệt thời Ngụy Tấn Nam Bắc triều)
- 。
Sĩ tộc có địa vị rất cao ở Trung Quốc cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ士族
Phồn thể士
sĩ tộc
tầng lớp sĩ tộc (dòng họ quý tộc có ruộng đất, đặc biệt thời Ngụy Tấn Nam Bắc triều)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tầng lớp sĩ tộc (dòng họ quý tộc có ruộng đất, đặc biệt thời Ngụy Tấn Nam Bắc triều)
- 。
Sĩ tộc có địa vị rất cao ở Trung Quốc cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 声shēngâm thanh; tiếng; giọng
- 士shìhọc sĩ; kẻ sĩ; quan lại (thời cổ)
- 壳kévỏ (trứng, hạt, cua, v.v.)
- 壮zhuàngcủng cố; tăng cường; khỏe mạnh
- 壶húấm; bình; bình đựng nước
- 壹yīmột (chữ số viết hoa chống gian lận)
- 壬réncan thứ chín trong Thập Thiên Can; Nhâm
- 壴zhùtrống (cổ)
- 壸kǔnhành lang cung điện
- 寿shòutuổi thọ; trường thọ; thọ
- 壿cúnngồi xổm; ngồi chồm hổm
- 夀shòuthọ; tuổi thọ; trường thọ