士族

士族
shì
sĩ tộc

tầng lớp sĩ tộc (dòng họ quý tộc có ruộng đất, đặc biệt thời Ngụy Tấn Nam Bắc triều)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tầng lớp sĩ tộc (dòng họ quý tộc có ruộng đất, đặc biệt thời Ngụy Tấn Nam Bắc triều)

    • Sĩ tộc có địa vị rất cao ở Trung Quốc cổ đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.