士大夫

士大夫
shì
sĩ đại phu

tầng lớp sĩ đại phu; quan lại trí thức (trong xã hội phong kiến Trung Quốc)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tầng lớp sĩ đại phu; quan lại trí thức (trong xã hội phong kiến Trung Quốc)

    • Sĩ đại phu là quan chức Trung Quốc cổ đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.