Nhồi đất dưới mái nhà để bít kín các khe hở — đó là ý nghĩa của 塞 (chặn lấp).
/
壅塞
壅塞
ủng tắc
tắc nghẽn; ùn tắc
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tắc nghẽn; ùn tắc(kế thừa)
- ,。
Giao thông tắc nghẽn, chúng tôi đã đến muộn.
- 貳动động từ
tắc nghẽn; ùn tắc (giao thông, mạng máy tính...)(kế thừa)
- 。
Con đường này rất tắc nghẽn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ壅塞
Phồn thể壅
ủng tắc
tắc nghẽn; ùn tắc
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tắc nghẽn; ùn tắc(kế thừa)
- ,。
Giao thông tắc nghẽn, chúng tôi đã đến muộn.
- 貳动động từ
tắc nghẽn; ùn tắc (giao thông, mạng máy tính...)(kế thừa)
- 。
Con đường này rất tắc nghẽn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc