壁癌

壁癌
ái
bích ngai

mốc tường dai dẳng; nấm mốc bám tường

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mốc tường dai dẳng; nấm mốc bám tường

    • Nấm mốc trên tường rất khó làm sạch.

  2. danh từ

    hiện tượng tường ẩm mốc, muối khoáng thấm ra bề mặt tường

    • Bệnh tường là một vấn đề phổ biến của tường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.