墨镜

墨镜
jìng
mặc kính

kính râm; kính mát

1 nghĩa#16619Lượng từ
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kính râm; kính mát

    • Anh ấy đang đeo kính râm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hắc(màu đen)BỘ
  • thổ(đất, chất liệu)HỘI Ý

Mực là chất đen được chế từ đất, dùng để viết.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.