- 衣y(áo, quần áo)BỘ
- 里lý(bên trong, lót)HÌNH THANH
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
thôn quê; xóm làng
thôn quê; xóm làng
Ngôi làng rất yên tĩnh.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
thôn quê; xóm làng
thôn quê; xóm làng
Ngôi làng rất yên tĩnh.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.