wéi
vu
bộ thổ · 6 nét

đê; đê điều

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đê; đê điều

    • Cái đê này bảo vệ làng mạc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.