增防

增防
zēngfáng
tăng phòng

tăng cường phòng thủ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tăng cường phòng thủ

    • Chúng ta phải tăng cường phòng thủ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đất được đắp thêm lên tầng tầng lớp lớp, tượng trưng cho sự tăng trưởng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.