增设

增设
zēngshè
tăng thiết

thêm; bổ sung (cơ sở vật chất hoặc dịch vụ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thêm; bổ sung (cơ sở vật chất hoặc dịch vụ)

    • Chúng tôi đã thêm một bộ phận mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đất được đắp thêm lên tầng tầng lớp lớp, tượng trưng cho sự tăng trưởng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.