- 土thổ(đất)BỘ
- 曾tăng(từng, thêm lên)HÌNH THANH
Đất được đắp thêm lên tầng tầng lớp lớp, tượng trưng cho sự tăng trưởng.
thêm; bổ sung (cơ sở vật chất hoặc dịch vụ)
thêm; bổ sung (cơ sở vật chất hoặc dịch vụ)
Chúng tôi đã thêm một bộ phận mới.
Đất được đắp thêm lên tầng tầng lớp lớp, tượng trưng cho sự tăng trưởng.
Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.
thêm; bổ sung (cơ sở vật chất hoặc dịch vụ)
thêm; bổ sung (cơ sở vật chất hoặc dịch vụ)
Chúng tôi đã thêm một bộ phận mới.
Đất được đắp thêm lên tầng tầng lớp lớp, tượng trưng cho sự tăng trưởng.
Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.