增订

增订
zēngdìng
tăng đính

sửa đổi và bổ sung (sách)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    sửa đổi và bổ sung (sách)

    • Cuốn sách này đã được sửa đổi và bổ sung.

  2. động từ

    bổ sung và chỉnh sửa (bản in); tăng bổ đính chính

    • Chúng tôi cần bổ sung thêm một số vật liệu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đất được đắp thêm lên tầng tầng lớp lớp, tượng trưng cho sự tăng trưởng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.