- 土thổ(đất)BỘ
- 曾tăng(từng, thêm lên)HÌNH THANH
Đất được đắp thêm lên tầng tầng lớp lớp, tượng trưng cho sự tăng trưởng.
bổ sung; làm phong phú thêm; sung thực; (tính) phong phú, dồi dào
bổ sung; làm phong phú thêm; sung thực; (tính) phong phú, dồi dào
Chúng ta cần bổ sung thêm một số nhân lực.
bổ sung; tăng thêm
thêm; cộng; tăng thêm
Đất được đắp thêm lên tầng tầng lớp lớp, tượng trưng cho sự tăng trưởng.
bổ sung; làm phong phú thêm; sung thực; (tính) phong phú, dồi dào
bổ sung; làm phong phú thêm; sung thực; (tính) phong phú, dồi dào
Chúng ta cần bổ sung thêm một số nhân lực.
bổ sung; tăng thêm
thêm; cộng; tăng thêm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.