增补

增补
zēng
tăng bổ

bổ sung; làm phong phú thêm; sung thực; (tính) phong phú, dồi dào

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bổ sung; làm phong phú thêm; sung thực; (tính) phong phú, dồi dào

    • Chúng ta cần bổ sung thêm một số nhân lực.

  2. động từ

    bổ sung; tăng thêm

  3. động từ

    thêm; cộng; tăng thêm

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đất được đắp thêm lên tầng tầng lớp lớp, tượng trưng cho sự tăng trưởng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.