增生

增生
zēngshēng
tăng sinh

tăng sinh; (y học) tăng sản; tăng sinh mô

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tăng sinh; (y học) tăng sản; tăng sinh mô

    • Tăng sinh là một hiện tượng bệnh lý.

  2. danh từ

    một học sinh tham dự kỳ thi cử nhân thời Minh nhưng không được trúng tuyển để nhận hỗ trợ dưới dạng phụ cấp gạo hàng tháng dành cho những học sinh trúng tuyển (viết tắt của 增廣生員)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đất được đắp thêm lên tầng tầng lớp lớp, tượng trưng cho sự tăng trưởng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.