墙角

墙角
qiángjiǎo
tường giác

góc tường

1 nghĩa#30778
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    góc tường

    • Con mèo đang ngủ ở góc tường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bức tường được xây bằng đất, vững chắc như người keo kiệt không chịu bỏ đi một viên gạch nào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.