墒情

墒情
shāngqíng

độ ẩm đất; tình trạng ẩm độ trong đất (có thể trồng trọt hay không)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    độ ẩm đất; tình trạng ẩm độ trong đất (có thể trồng trọt hay không)

    • Tình trạng độ ẩm của đất rất tốt, thích hợp để gieo hạt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.