Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
/
塬地
塬地
đất bằng phẳng trên cao nguyên hoàng thổ; đất canh tác mặt bằng cao nguyên
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đất bằng phẳng trên cao nguyên hoàng thổ; đất canh tác mặt bằng cao nguyên
- 。
Đất cao nguyên là dạng địa hình đặc trưng của cao nguyên hoàng thổ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ塬地
Phồn thể塬
đất bằng phẳng trên cao nguyên hoàng thổ; đất canh tác mặt bằng cao nguyên
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đất bằng phẳng trên cao nguyên hoàng thổ; đất canh tác mặt bằng cao nguyên
- 。
Đất cao nguyên là dạng địa hình đặc trưng của cao nguyên hoàng thổ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc