填词

填词
tián
điền từ

điền từ; sáng tác lời cho điệu nhạc có sẵn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    điền từ; sáng tác lời cho điệu nhạc có sẵn

    • Anh ấy thích điền từ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lấp đầy bằng đất thật sự chắc chắn, như điền vào chỗ trống vậy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.