填堵

填堵
tián
điền đổ

nhồi nhét; lấp đầy; tắc nghẽn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhồi nhét; lấp đầy; tắc nghẽn

    • Anh ấy dùng đất sét lấp đầy cái lỗ.

  2. động từ

    lấp đầy; nhồi nhét vào

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lấp đầy bằng đất thật sự chắc chắn, như điền vào chỗ trống vậy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.