填地

填地
tián
điền địa

lấp đất; san lấp mặt bằng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lấp đất; san lấp mặt bằng

    • Bãi rác này rất lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lấp đầy bằng đất thật sự chắc chắn, như điền vào chỗ trống vậy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.