塞给

塞给
sāigěi
tắc cấp

nhét vào tay; dúi cho

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhét vào tay; dúi cho

    • Anh ấy nhét cho tôi một mảnh giấy.

  2. động từ

    nhét vào tay; dúi cho

  3. động từ

    nhét vào tay; dúi cho

    • Anh ấy nhét tiền cho tôi.

  4. động từ

    nhét vào tay; dúi cho

    • Anh ấy nhét chiếc điện thoại cũ cho tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nhồi đất dưới mái nhà để bít kín các khe hở — đó là ý nghĩa của 塞 (chặn lấp).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.