塔防

塔防
fáng
tháp phòng

trò chơi phòng thủ tháp (tower defense)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trò chơi phòng thủ tháp (tower defense)

    • Tôi thích chơi game thủ thành.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tháp được xây bằng đất và đá, âm đọc gần với 荅 (đáp).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.