塔塔尔

塔塔尔
ěr
tháp tháp nhĩ

người Tatar; dân tộc Tatar

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người Tatar; dân tộc Tatar

    • Người Tatar là một dân tộc thiểu số ở Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tháp được xây bằng đất và đá, âm đọc gần với 荅 (đáp).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.