塑钢

塑钢
gāng
tố cương

nhựa cứng cốt thép; nhựa PVC gia cường (dùng làm cửa sổ, khung cửa)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhựa cứng cốt thép; nhựa PVC gia cường (dùng làm cửa sổ, khung cửa)

    • Nhựa acetal là một loại nhựa kỹ thuật phổ biến.

  2. danh từ

    nhựa cứng cốt thép; nhựa PVC cứng (dùng làm cửa sổ, khung cửa)

    • Delrin là một loại vật liệu rất chắc chắn.

  3. danh từ

    nhựa thép (uPVC, nhựa PVC cứng)

    • Cửa sổ nhựa uPVC rất bền.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.