Nhồi đất dưới mái nhà để bít kín các khe hở — đó là ý nghĩa của 塞 (chặn lấp).
/
堰塞湖
堰塞湖
yển tắc hồ
hồ chắn (do sạt lở đất tạo thành); hồ yển tắc
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hồ chắn (do sạt lở đất tạo thành); hồ yển tắc
- 。
Hồ chắn là một loại thiên tai.
- 貳名danh từ
hồ chắn đập; hồ được tạo ra do lở đất chặn dòng chảy
- 。
Hồ nước bị chặn là một thảm họa tự nhiên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 胡hồ(người Hồ, cằm râu)HÌNH THANH
Hồ nước mang âm 'hồ' vì nước tụ lại thành vùng rộng lớn như vùng đất của người Hồ.
堰塞湖
Phồn thể堰
yển tắc hồ
hồ chắn (do sạt lở đất tạo thành); hồ yển tắc
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hồ chắn (do sạt lở đất tạo thành); hồ yển tắc
- 。
Hồ chắn là một loại thiên tai.
- 貳名danh từ
hồ chắn đập; hồ được tạo ra do lở đất chặn dòng chảy
- 。
Hồ nước bị chặn là một thảm họa tự nhiên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc