堰塞湖

堰塞湖
yàn
yển tắc hồ

hồ chắn (do sạt lở đất tạo thành); hồ yển tắc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hồ chắn (do sạt lở đất tạo thành); hồ yển tắc

    • Hồ chắn là một loại thiên tai.

  2. danh từ

    hồ chắn đập; hồ được tạo ra do lở đất chặn dòng chảy

    • Hồ nước bị chặn là một thảm họa tự nhiên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.