堤防

堤防
fáng
đê phòng

đê; đê điều

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đê; đê điều

    • Con đê này bảo vệ ngôi làng.

  2. danh từ

    đất đắp cao; gò đất

    • Đê điều có thể bảo vệ thành phố khỏi lũ lụt.

  3. danh từ

    bờ đê; đê bờ

    • Con đê này bảo vệ thành phố.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con đê là bờ đất đắp lên để ngăn nước lũ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.