堑壕

堑壕
qiànháo
tiệm hào

hào chiến đấu; chiến hào

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hào chiến đấu; chiến hào

    • Những người lính ẩn nấp trong chiến hào để tránh đạn pháo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.