堆芯

堆芯
duīxīn
đồi tâm

lõi lò phản ứng (hạt nhân)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lõi lò phản ứng (hạt nhân)

    • Lõi lò phản ứng là phần trung tâm của lò phản ứng hạt nhân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đống đất chồng chất như bầy chim đậu chen chúc nhau trên mặt đất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.