Đống đất chồng chất như bầy chim đậu chen chúc nhau trên mặt đất.
/
堆芯
堆芯
đồi tâm
lõi lò phản ứng (hạt nhân)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lõi lò phản ứng (hạt nhân)
- 。
Lõi lò phản ứng là phần trung tâm của lò phản ứng hạt nhân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ堆芯
Phồn thể堆
đồi tâm
lõi lò phản ứng (hạt nhân)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lõi lò phản ứng (hạt nhân)
- 。
Lõi lò phản ứng là phần trung tâm của lò phản ứng hạt nhân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc