Đống đất chồng chất như bầy chim đậu chen chúc nhau trên mặt đất.
/
堆肥
堆肥
đồi phì
phân ủ; phân compost
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
phân ủ; phân compost
- 。
Phân hữu cơ có thể cải thiện đất.
- 貳动động từ
ủ phân hữu cơ; làm phân compost
- 。
Chúng tôi ủ phân hữu cơ từ rác nhà bếp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺼nhục(thịt, thân thể)BỘ
- 巴ba(dính vào, bám chặt)HÌNH THANH
Thịt cứ bám dính vào người mãi thì sinh ra béo phì.
堆肥
Phồn thể堆
đồi phì
phân ủ; phân compost
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
phân ủ; phân compost
- 。
Phân hữu cơ có thể cải thiện đất.
- 貳动động từ
ủ phân hữu cơ; làm phân compost
- 。
Chúng tôi ủ phân hữu cơ từ rác nhà bếp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc