堆放

堆放
duīfàng
đồi phóng

chất đống; xếp chồng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chất đống; xếp chồng

    • Xin hãy chất những cuốn sách này lên bàn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đống đất chồng chất như bầy chim đậu chen chúc nhau trên mặt đất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.