Đống đất chồng chất như bầy chim đậu chen chúc nhau trên mặt đất.
/
堆放
堆放
đồi phóng
chất đống; xếp chồng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
chất đống; xếp chồng
- 。
Xin hãy chất những cuốn sách này lên bàn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 方phương(phương hướng, vuông)HÌNH THANH
- 攵phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
堆放
Phồn thể堆
đồi phóng
chất đống; xếp chồng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
chất đống; xếp chồng
- 。
Xin hãy chất những cuốn sách này lên bàn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc