Đống đất chồng chất như bầy chim đậu chen chúc nhau trên mặt đất.
/
堆垒数论
堆垒数论
đồi luỹ số luận
lý thuyết số cộng tính (toán học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lý thuyết số cộng tính (toán học)
- 。
Lý thuyết số cộng là một nhánh của lý thuyết số.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 娄lâu(nhiều lần, chồng chất)HÌNH THANH
- 攵phác(gõ nhẹ, động tác tay)BỘ
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
堆垒数论
Phồn thể堆壘數論
đồi luỹ số luận
lý thuyết số cộng tính (toán học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lý thuyết số cộng tính (toán học)
- 。
Lý thuyết số cộng là một nhánh của lý thuyết số.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc