堂区

堂区
táng
đường khu

giáo xứ; khu vực giáo họ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    giáo xứ; khu vực giáo họ

    • Giáo xứ này có rất nhiều tín đồ.

  2. danh từ

    giáo xứ; khu giáo hội

    • Giáo xứ này có rất nhiều nhà thờ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sảnh đường là nơi đất cao quý, trang nghiêm nhất trong ngôi nhà.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.