基情

基情
qíng
cơ tình

(lóng) tình cảm đồng tính (giữa hai người đàn ông); tình bạn thân thiết kiểu "bro"

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    (lóng) tình cảm đồng tính (giữa hai người đàn ông); tình bạn thân thiết kiểu "bro"

    • Giữa họ có tình huynh đệ.

  2. danh từ

    đồng tính luyến ái; tình yêu đồng giới

    • Giữa họ có tình yêu đồng giới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.