基址

基址
zhǐ
cơ chỉ

căn cứ; cơ sở; dựa vào

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    căn cứ; cơ sở; dựa vào

    • Nền móng của tòa nhà này rất vững chắc.

  2. địa chỉ cơ sở; nền móng

  3. danh từ

    địa chỉ; nền tảng

    • Cái nền này là mới.

  4. danh từ

    địa chỉ cơ sở; nền móng (của công trình cổ); phế tích

    • Những di tích này rất cổ xưa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.