Nước đá lạnh giá giúp đo mức nước chuẩn xác, từ đó có nghĩa chuẩn mực, cho phép.
/
基准
基准
cơ chuẩn
mốc chuẩn; cơ sở tham chiếu; (trắc địa) điểm gốc
HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mốc chuẩn; cơ sở tham chiếu; (trắc địa) điểm gốc
- 。
Tiêu chuẩn này rất quan trọng.
- 貳名danh từ
tiêu chuẩn; chuẩn mực; điểm chuẩn
- 。
Đây là tiêu chuẩn của chúng tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ基准
Phồn thể基準
cơ chuẩn
mốc chuẩn; cơ sở tham chiếu; (trắc địa) điểm gốc
HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mốc chuẩn; cơ sở tham chiếu; (trắc địa) điểm gốc
- 。
Tiêu chuẩn này rất quan trọng.
- 貳名danh từ
tiêu chuẩn; chuẩn mực; điểm chuẩn
- 。
Đây là tiêu chuẩn của chúng tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc