城铁

城铁
chéngtiě
thành thiết

tàu điện nội đô; đường sắt đô thị

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tàu điện nội đô; đường sắt đô thị

    • Hệ thống tàu điện ngầm ở Bắc Kinh rất tiện lợi.

  2. danh từ

    tàu điện đô thị; đường sắt nội đô

    • Tàu điện ngầm rất tiện lợi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.