城管

城管
chéngguǎn
thành quản

nhân viên quản lý đô thị; cảnh sát trật tự đô thị

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhân viên quản lý đô thị; cảnh sát trật tự đô thị

    • Cảnh sát đô thị đến rồi, đi nhanh lên!

  2. danh từ

    lực lượng quản lý đô thị; cảnh sát trật tự đô thị (viết tắt của Cục Chấp pháp Hành chính Quản lý Đô thị)

    • Quản lý đô thị đến rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.