埋设

埋设
máishè
mai thiết

chôn ngầm; lắp đặt ngầm dưới đất (ống nước, mìn, v.v.)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chôn ngầm; lắp đặt ngầm dưới đất (ống nước, mìn, v.v.)

    • Họ đang lắp đặt cáp ngầm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chôn vùi là đem vật vào bên trong lòng đất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.