埋孔

埋孔
máikǒng
mai khổng

lỗ chôn; lỗ via chôn (điện tử)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lỗ chôn; lỗ via chôn (điện tử)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chôn vùi là đem vật vào bên trong lòng đất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.