Bàn tay vươn ra chộp lấy người đang chạy — ý nghĩa là đuổi kịp, đến nơi.
/
埃及
埃及
ai cập
Ai Cập
1 nghĩa#4491
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Ai Cập
中北非一个国家,首都是开罗běi fēi yī gè guójiā、shǒuduō shì kāi luó
- 。
Ai Cập là một quốc gia cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ埃及
Phồn thể埃
ai cập
Ai Cập
1 nghĩa#4491
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Ai Cập
中北非一个国家,首都是开罗běi fēi yī gè guójiā、shǒuduō shì kāi luó
- 。
Ai Cập là một quốc gia cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc