āi
ai
bộ thổ · 10 nét

bẩn; ghét; cáu bẩn

4 nghĩa#4354
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bẩn; ghét; cáu bẩn

    很小的灰尘或污垢hěn xiǎo de huībó huò wūguò

    • Ở đây có rất nhiều bụi.

  2. danh từ

    đất; đất cát; (khẩu) quê mùa; lỗi thời

    细小的尘土或沙粒xìxiǎo de chéntǔ huò shāLì

    • Ở đây có rất nhiều bụi bẩn và bụi.

  3. danh từ

    angstrom (đơn vị đo độ dài, 1 Å = 10⁻¹⁰ m)

    长度单位,十亿分之一米chángdù dānyuè, shí yì fēnzhī yī mǐ

  4. thán từ

    âm phiên âm "ai" hoặc "e"

    拟声词,表示惊讶、遗憾或轻微疼痛的声音nǐshēngcí, biǎoshì jīngyà, yíhàn huò qīngwēi téngtòng de shēngyīn

    • Ai, bạn vẫn ổn chứ?

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.