垫被

垫被
diànbèi
điếm bị

đệm nằm; nệm trải giường

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đệm nằm; nệm trải giường

    • Tấm nệm này rất thoải mái.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tấm đệm như lớp đất được nắm chặt dưới chân để lót bằng phẳng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.