垫补

垫补
diànbu
điếm bổ

(khẩu) lấy tiền tạm ứng/vay mượn để bù thiếu hụt; lấy chỗ này đắp chỗ kia

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (khẩu) lấy tiền tạm ứng/vay mượn để bù thiếu hụt; lấy chỗ này đắp chỗ kia

    • Tôi cần bù đắp một chút.

  2. động từ

    (khẩu) ăn vặt; ăn lót dạ

    • Tôi đói rồi, muốn ăn nhẹ một chút.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tấm đệm như lớp đất được nắm chặt dưới chân để lót bằng phẳng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.