Tấm đệm như lớp đất được nắm chặt dưới chân để lót bằng phẳng.
/
垫片
垫片
điếm phiến
tấm đệm; vòng đệm; miếng lót
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tấm đệm; vòng đệm; miếng lót
- 。
Tấm đệm này quá mỏng.
- 貳名danh từ
miếng đệm; miếng lót
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ⿸(bao trên-trái)
?
?
垫片
Phồn thể墊片
điếm phiến
tấm đệm; vòng đệm; miếng lót
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tấm đệm; vòng đệm; miếng lót
- 。
Tấm đệm này quá mỏng.
- 貳名danh từ
miếng đệm; miếng lót
CÁCH VIẾT
Đang tải…
⿸(bao trên-trái)
?
?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc