垫片

垫片
diànpiàn
điếm phiến

tấm đệm; vòng đệm; miếng lót

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tấm đệm; vòng đệm; miếng lót

    • Tấm đệm này quá mỏng.

  2. danh từ

    miếng đệm; miếng lót

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tấm đệm như lớp đất được nắm chặt dưới chân để lót bằng phẳng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.