垂钓

垂钓
chuídiào
thuỳ điếu

câu cá; thả cần câu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    câu cá; thả cần câu

    • Anh ấy thích câu cá bên sông.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thổ(đất)BỘ
  • thùy(rủ xuống, treo xuống (tượng hình cành lá rũ xuống đất))HỘI Ý

Cành lá rũ xuống chạm đất, hình ảnh của chữ 垂 mang nghĩa buông rủ.

(chồng lên)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.